CHỌN QUỐC GIA / KHU VỰC CỦA BẠN

AlphaTec™ FLASH Loại T

Trước đây được gọi là: TRELLCHEM® FLASH Type T

Công nghệ màng chắn hóa chất chống cháy chậm, nhiều lớp, có thể tái sử dụng, bảo vệ Loại 1 / Cấp B

Các tính năng và ưu điểm nổi bật

  • Hỗn hợp chloroprene-aramid được cấp bằng sáng chế: Chống mài mòn và chống hóa chất*
  • Thiết kế tuân thủ tiêu chuẩn EN 943-2: Bảo vệ khỏi nhiều mối nguy hại
  • Thiết kế không đóng kín: Thích hợp để làm việc trong không gian chật hẹp
AlphaTec™ FLASH Loại T

Các tiêu chuẩn và chứng nhận

Số CE 0598
EN 943-1:2015 + A1:2019
ATEX
EN 1073-2:2002
EN 14126:2003
EN 1149-5:2008

Sự miêu tả

  • Bảo vệ chuyên dụng: Bộ đồ bảo hộ AlphaTec™ FLASH Loại T được làm từ hỗn hợp cao su chloroprene trên nền vải aramid, mang lại khả năng chống cháy và chống mài mòn tuyệt vời
  • Tăng cường khả năng phòng vệ: Đáp ứng tiêu chuẩn EN 943-2 (tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhất của Châu Âu về chống hóa chất), bộ quần áo cháy chậm này bảo vệ người dùng trước nhiều mối nguy hại hóa học
  • Cải thiện tính công thái học: Thiết kế không đóng kín có nghĩa là bộ quần áo bảo hộ này cũng phù hợp để làm việc trong không gian chật hẹp

Đề nghị cho

  • Bảo trì nhà máy và máy móc
  • Các tình huống khẩn cấp tại nhà máy
  • Vô tình thải ra khí độc
  • Phản ứng trước mối nguy hiểm sinh học
  • Rò rỉ không mong muốn tràn hoặc tình trạng rò thoát khác
  • Làm sạch bể chứa
  • Trường hợp khẩn cấp CBRN (Hóa chất, sinh học, phóng xạ, hạt nhân)
  • Rò rỉ hóa chất
  • Phản ứng cấp cứu
  • Phản ứng với các vật liệu nguy hiểm

Các ngành công nghiệp chính

Thông tin chi tiết sản phẩm

  • KÍCH THƯỚC CÓ SẴN 2XS, XS, S, M, L, XL, 2XL, 3XL
  • MÀU SẮC Da Cam, Xanh ô liu
  • FABRIC TYPE FLASH
  • CHẤT LIỆU SẢN PHẨM Vải polyamide bên ngoài phủ cao su chloroprene. Cao su chloroprene bên trong và vải lamiate ngăn đa lớp
  • KIỂU ĐƯỜNG MAY Được khâu và phủ bằng băng cao su chloroprene ở bên ngoài và một lớp băng dính màng chắn ở bên trong
  • THỜI HẠN SỬ DỤNG 7 years
  • TỔNG QUAN VỀ TIÊU CHUẨN <ul> <li>EN 943-1:2015 + A1:2019</li> <li>EN 943-2:2019</li> <li>EN 1073-2:2002 (ph&ograve;ng chống hạt ph&oacute;ng xạ)</li> <li>EN 14126:2003 (ph&ograve;ng chống t&aacute;c nh&acirc;n l&acirc;y nhiễm)</li> <li>EN 1149-5:2008 (vật liệu chống tĩnh điện)</li> <li>Được ph&ecirc; duyệt để sử dụng trong c&aacute;c v&ugrave;ng ATEX 2/21, 22 v&agrave; nh&oacute;m h&oacute;a chất IIA</li> </ul>

Bao bì

Được đóng gói riêng